Dịch

Aldrich

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɔːldɹɪt͡ʃ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất, hiện là một phần của Montevallo, Quận Shelby, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community, now part of Montevallo, Shelby County, Alabama.
  3. Thành phố nhỏ ở quận Wadena, Minnesota, được đặt theo tên của Cyrus Aldrichdanh từ riêngA minor city in Wadena County, Minnesota, named after Cyrus Aldrich.
  4. Thị trấn ở Quận Wadena, Minnesota, được đặt theo tên của thành phốdanh từ riêngA township in Wadena County, Minnesota, named after the city.

Cụm từ (phrase)

Aldrich Baydanh từ riêngKhu phố của Shau Kei Wan, quận Đông, Hồng Kông
Wiskott-Aldrich syndromedanh từBệnh lặn liên kết với nhiễm sắc thể X hiếm gặp, đặc trưng bởi bệnh chàm, giảm tiểu cầu, suy giảm miễn dịch và tiêu chảy ra máu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng ở hạt Polk
  1. Ngôi làng ở hạt Polk, Missouri, được đặt theo tên của một nhân viên đường sắtA village in Polk County, Missouri, named after a railroad employee.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổÆlfrīc“elf-ruler”

AI