Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất, hiện là một phần của Montevallo, Quận Shelby, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community, now part of Montevallo, Shelby County, Alabama.
- Thành phố nhỏ ở quận Wadena, Minnesota, được đặt theo tên của Cyrus Aldrichdanh từ riêngA minor city in Wadena County, Minnesota, named after Cyrus Aldrich.
- Thị trấn ở Quận Wadena, Minnesota, được đặt theo tên của thành phốdanh từ riêngA township in Wadena County, Minnesota, named after the city.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aldrich Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Shau Kei Wan, quận Đông, Hồng Kông |
| Wiskott-Aldrich syndromedanh từ | danh từ | Bệnh lặn liên kết với nhiễm sắc thể X hiếm gặp, đặc trưng bởi bệnh chàm, giảm tiểu cầu, suy giảm miễn dịch và tiêu chảy ra máu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng ở hạt Polk
- Ngôi làng ở hạt Polk, Missouri, được đặt theo tên của một nhân viên đường sắtA village in Polk County, Missouri, named after a railroad employee.
Họ từ (word family)
cùng gốc AldrichNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổÆlfrīc“elf-ruler”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha