Albright
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Albright knotdanh từ | danh từ | Loại nút uốn dùng để nối các sợi dây có đường kính và vật liệu rất khác nhau với nhau |
| Forbes-Albright syndromedanh từ | danh từ | Galactorrhoea-vô kinh liên quan đến khối u tuyến yên |
| Martin-Albright syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Albright's hereditary osteodystrophy |
| McCune-Albright syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền phức tạp ảnh hưởng đến xương, da và hệ thống nội tiết |
| Albright's hereditary osteodystrophydanh từ | danh từ | Dạng loạn dưỡng xương, được phân loại là kiểu hình của bệnh giả suy tuyến cận giáp loại 1A |
Ví dụ
- , .. , .
Họ từ (word family)
cùng gốc AlbrightNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổÆþelbeorht
Cùng gốc (doublet)Albert
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha