Dịch

Ajax

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một trong hai anh hùng của cuộc chiến thành Troy.danh từ riêngEither of two heroes of the Trojan War.
  2. Thị trấn ở Ontario, Canadadanh từ riêngA town in Ontario, Canada.
  3. Nhóm các kỹ thuật để tạo các ứng dụng Web tương tác, trong đó các ứng dụng có thể truy xuất dữ liệu từ máy chủ một cách không đồng bộ ở chế độ nền mà không can thiệp vào việc hiển thị và hoạt động của trang hiện códanh từ riêngA group of techniques for creating interactive Web applications, in which applications can retrieve data from the server asynchronously in the background without interfering with the display and behavior of the existing page.
  4. Thị trấn ma ở Utahdanh từ riêngA ghost town in Utah.

Cụm từ (phrase)

Ajax Amsterdamdanh từ riêngAFC Ajax (một câu lạc bộ bóng đá ở Amsterdam)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Nam Dakota
  1. An unincorporated community in South Dakota.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhAiāx
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΑἴᾱςAíās

Ví dụ

  • , . , . Homer's , ...
  • , , , , , . (, , .).
  • , , .

AI