Agin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AginDạng gốc (base form)
- AginsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Agin-Buryat Okrugdanh từ riêng | danh từ riêng | Một cựu chủ thể liên bang của Nga có trung tâm tại Aginskoye; một phần của Zabaykalsky Krai và tồn tại cho đến khi sáp nhập với Chita Oblast để tạo thành Zabaykalsky Krai vào ngày 1 tháng 3 năm 2008 |
| Agin-Buryat Autonomous Okrugdanh từ riêng | danh từ riêng | Một khu tự trị của Liên Xô và Nga với trung tâm ở Aginskoye; hiện là một phần của Agin-Buryat Okrug |
| aging skin | Làn da lão hóa | |
| aging process | Quá trình lão hóa | |
| aging society | Xã hội già hóa | |
| aging workforce | Lực lượng lao động già hóa | |
| aging population | Dân số già |
Họ từ (word family)
cùng gốc AginNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha