Administrator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đại diện toàn quyền, khâm saidanh từThe queen's representative in some Commonwealth territories, comparable to a Governor General.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AdministratorDạng gốc (base form)
- AdministratorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| system administratordanh từ | danh từ | Quản trị viên hệ thống |
| city administratordanh từ | danh từ | Người được thành phố thuê để giám sát việc quản lý hoạt động kinh doanh hàng ngày của thành phố |
| database administratordanh từ | danh từ | Quản trị viên kho dữ liệu |
| school administrator | Cán bộ quản lý trường học | |
| network administrator | Quản trị viên mạng |
Họ từ (word family)
cùng gốc AdministratorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ,” .
- " 2011, ,” .
- “ , , . , 2021 world's ,” , 3 .