Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Adama
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Thành phố, trước đây là thủ phủ của vùng Oromia ở Ethiopia
danh từ riêng
A city, formerly the capital city of Oromia Region in Ethiopia.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Nazareth
Nazreth
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Adama
adama
nt
Kiên quyết
danh từ, tính từ
C1
adama
ntly
Cứng rắn
trạng từ
B2
Adama
wa
Bang của Nigeria ở vùng địa chính trị Đông Bắc. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Yola
danh từ riêng
adama
ntium
Kim loại hư cấu không thể phá hủy hoặc gần như vậy
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Thành phố
1
Thành phố
1
Thành phố