Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thuộc Abilatính từOf or relating to Abila
- Thuộc văn hóa cổ đại Texastính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to a prehistoric culture of central Texas, characterized by oval grinding stones.
- Người Abiladanh từA native or inhabitant of Abila
- Vùng ở Syriadanh từ riêngA region of Syria north of Damascena.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AbileneDạng gốc (base form)
- AbilenesSố nhiều (plural)
- more AbileneSo sánh hơn (comparative)
- most AbileneSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abilene paradoxdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một nhóm người cùng nhau quyết định một phương án hành động đi ngược lại sở thích của nhiều hoặc tất cả các cá nhân trong nhóm, bởi vì các cá nhân chọn đứng về phía những gì họ tin là ưu tiên của đa số |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố ở Texas
- A city, the county seat of Taylor County, in west-central Texas, west-southwest of Fort Worth; founded in 1881 with the coming of the railroad, the city first prospered as a shipping center for cattle.