Nghĩa chính
- Viết tắt của American National Standards Institutedanh từ riêngAcronym of American National Standards Institute.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ANSI artdanh từ | danh từ | Dạng chữ nghệ thuật sử dụng bộ ký tự ASCII mở rộng từ Hệ điều hành đĩa (DOS) của Máy tính cá nhân IBM Model 5150 (IBM PC) và các mã điều khiển, cho phép giới hạn màu sắc, ký tự khối đồ họa, âm thanh giới hạn, hoạt ảnh giới hạn |
Họ từ (word family)
cùng gốc ANSI- ansibleThiết bị giả định cho phép người dùng liên lạc tức thời ở khoảng cách rất xa; tức là một thiết bị liên lạc nhanh hơn ánh sángdanh từ
- AnsichowAnxi, một bộ phận lịch sử ở Cam Túc, Trung Quốc, có thủ đô nằm ở huyện Guazhou ngày nay, được gọi là huyện Anxi cho đến năm 2006danh từ riêng
- ansiformCó dạng vòng lặptính từ