Dịch

Ansichow

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Anxi, một bộ phận lịch sử ở Cam Túc, Trung Quốc, có thủ đô nằm ở huyện Guazhou ngày nay, được gọi là huyện Anxi cho đến năm 2006danh từ riêngAnxi, a historical department in Gansu, China, whose capital is located in present-day Guazhou County, known as Anxi County until 2006.

Ví dụ

  • , . .
  • sand-buried , .

AI