ANDA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Abbreviated New Drug Applicationdanh từ riêngInitialism of Abbreviated New Drug Application.
Họ từ (word family)
cùng gốc ANDA- AndamanLiên quan đến Quần đảo Andaman, hoặc con người hoặc ngôn ngữ của họtính từC2
- AndalusiaKhu vực lịch sử và cộng đồng tự trị ở miền nam Tây Ban Nha, đông dân nhất và lớn thứ hai trong số 17 cộng đồng tự trị cấu thành nên Tây Ban Nha. Thủ đô: Sevilladanh từ riêng
- AndalusianCủa, từ hoặc liên quan đến Andalusia, Tây Ban Nhadanh từ, tính từ, danh từ riêng
- AndaluciaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha, hiếm khi được sử dụngdanh từ riêng
Ví dụ
- , , .