Andalusian
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của, từ hoặc liên quan đến Andalusia, Tây Ban Nhatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Andalusia, Spain.
- Của, từ hoặc liên quan đến al-Andalustính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to al-Andalus.
- Là người bản địa hoặc cư dân ở Andalusia, Tây Ban Nhadanh từA native or inhabitant of Andalusia, Spain.
- Phương ngữ (hoặc các biến thể) của tiếng Tây Ban Nha được nói ở Andalusia; Tiếng Tây Ban Nha Andaluciadanh từ riêngThe dialect (or varieties) of Spanish spoken in Andalusia; Andalusian Spanish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AndalusianDạng gốc (base form)
- AndalusiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blue Andalusiandanh từ | danh từ | Giống gà nhà thuộc giống bản địa của Andalusia ở Tây Ban Nha |
| Andalusian Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng ngôn ngữ Ả Rập đã tuyệt chủng được nói ở al-Andalus, ở Bán đảo Iberia, dưới sự cai trị của người Hồi giáo |
| Andalusian cadencedanh từ | danh từ | Kiểu tiến triển hợp âm dựa trên bốn hợp âm giảm dần từng bước |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người bản địa hoặc cư dân của al-Andalus
- A native or inhabitant of al-Andalus.