Andalusia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khu vực lịch sử và cộng đồng tự trị ở miền nam Tây Ban Nha, đông dân nhất và lớn thứ hai trong số 17 cộng đồng tự trị cấu thành nên Tây Ban Nha. Thủ đô: Sevilladanh từ riêngA historical region and autonomous community in southern Spain, the most populated and second largest of the seventeen autonomous communities that constitute Spain. Capital: Seville.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Covington, Alabamadanh từ riêngA city, the county seat of Covington County, Alabama.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Flagler, Floridadanh từ riêngAn unincorporated community in Flagler County, Florida.
- Ngôi làng ở hạt Rock Island, Illinoisdanh từ riêngA village in Rock Island County, Illinois.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Andalusian Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng ngôn ngữ Ả Rập đã tuyệt chủng được nói ở al-Andalus, ở Bán đảo Iberia, dưới sự cai trị của người Hồi giáo |
| Andalusian cadencedanh từ | danh từ | Kiểu tiến triển hợp âm dựa trên bốn hợp âm giảm dần từng bước |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất và khu phố lịch sử ở Thị trấn Bensalem
- Cộng đồng chưa hợp nhất và khu phố lịch sử ở Thị trấn Bensalem, Quận Bucks, PennsylvaniaAn unincorporated community and historic neighbourhood in Bensalem Township, Bucks County, Pennsylvania.
Ví dụ
- 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
- , , , . .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc AndalusiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Medieval LatinAndalusia
- từ tiếng Ả Rậpالْأَنْدَلُسal-ʔandalus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha