Dịch

Andalusia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khu vực lịch sử và cộng đồng tự trị ở miền nam Tây Ban Nha, đông dân nhất và lớn thứ hai trong số 17 cộng đồng tự trị cấu thành nên Tây Ban Nha. Thủ đô: Sevilladanh từ riêngA historical region and autonomous community in southern Spain, the most populated and second largest of the seventeen autonomous communities that constitute Spain. Capital: Seville.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Covington, Alabamadanh từ riêngA city, the county seat of Covington County, Alabama.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Flagler, Floridadanh từ riêngAn unincorporated community in Flagler County, Florida.
  4. Ngôi làng ở hạt Rock Island, Illinoisdanh từ riêngA village in Rock Island County, Illinois.

Cụm từ (phrase)

Andalusian Arabicdanh từ riêngDạng ngôn ngữ Ả Rập đã tuyệt chủng được nói ở al-Andalus, ở Bán đảo Iberia, dưới sự cai trị của người Hồi giáo
Andalusian cadencedanh từKiểu tiến triển hợp âm dựa trên bốn hợp âm giảm dần từng bước

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất và khu phố lịch sử ở Thị trấn Bensalem
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất và khu phố lịch sử ở Thị trấn Bensalem, Quận Bucks, PennsylvaniaAn unincorporated community and historic neighbourhood in Bensalem Township, Bucks County, Pennsylvania.

Ví dụ

  • 9 , , , .Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
  • , , , . .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Medieval LatinAndalusia
  2. từ tiếng Ả Rậpالْأَنْدَلُسal-ʔandalus

Ngôn ngữ khác

AI