AME
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng dư thừa mineralocorticoid biểu hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of apparent mineralocorticoid excess.
- Thiết bị nhiệm vụ thay thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of alternate mission equipment.
- Giám định viên y tế hàng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of aviation medical examiner.
- Tương đương điều chế biên độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of amplitude modulation equivalent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AMEDạng gốc (base form)
- AMEsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ame-no-Uzumedanh từ riêng | danh từ riêng | Nữ thần bình minh, niềm vui và mùa xuân của Nhật Bản |
Họ từ (word family)
cùng gốc AME- amenAmenthán từ, động từ, trạng từ, danh từB1
- AmeerTên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêng
- ameenCác quan chức Ấn Độ bản địa được các tòa án dân sự thuê, chẳng hạn như để điều tra các tài khoản liên quan đến vụ kiện, truy tố các cuộc điều tra địa phương thuộc bất kỳ loại nào liên quan đến vụ kiện, bán hoặc chuyển giao quyền sở hữu bất động sản hoặc thực hiện quy trình pháp lý với tư cách là thừa phát lạidanh từ