Dịch

2H

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là loại bút chì có chì có vạch nhạt hơn bút chì loại H nhưng đậm hơn bút chì loại 3H; một cây bút chì có chì cứngdanh từA grade of pencil with lead that makes lighter marks than a pencil grade H but darker marks than a pencil of grade 3H; a pencil with hard lead.
  2. Bút chì lớp 2Hdanh từđếm được (countable)A pencil of grade 2H.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. 2HDạng gốc (base form)
  2. 2HsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

H2Htính từViết tắt của human-to-human
V2Hdanh từ, tính từViết tắt của vehicle-to-home technology
2 h2 giờ
MM2Hdanh từ riêngViết tắt của Malaysia My Second Home: chương trình thị thực tại Malaysia

AI