-style
hậu tố
Nghĩa chính
- (các) cột; hình thành tính từhậu tốcolumn(s); forming adjectives
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old-styletính từ | tính từ | Theo phong cách đã lỗi thời; theo xưa |
| family-styletính từ | tính từ | Chỉ định một loại nhà hàng ngồi thân mật thích hợp cho các chuyến đi chơi của gia đình |
| ranch-styletính từ | tính từ | Thuộc phong cách kiến trúc nội địa có nguồn gốc từ Hoa Kỳ, bao gồm những ngôi nhà có chiều dài, sát mặt đất và bố cục rộng mở, kết hợp những ý tưởng theo chủ nghĩa hiện đại với những quan niệm về miền Tây hoang dã |
| k-styledanh từ | danh từ | Hệ thống phụ âm của tiếng Samoa thông tục, khác với hệ thống phụ âm của tiếng Samoa chính thức ở một số điểm, trong số đó có cách phát âm /t/ như [k] |
| t-styledanh từ | danh từ | Hệ thống phụ âm của tiếng Samoa chính thức, khác với hệ thống phụ âm tiếng Samoa thông tục ở một số điểm, trong số đó có cách phát âm /t/ như [t] |
| Chicago-styletính từ | tính từ | Tham nhũng và cứng rắn, độc tài, với sự bảo trợ và gia đình trị; hoành tráng |
| C-style stringdanh từ | danh từ | Chuỗi sử dụng giá trị null để đánh dấu sự kết thúc của chính nó |
| execution-styletính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Giống như cuộc hành quyết; nạn nhân nhận thức được nhưng không thể tự vệ hoặc chống cự |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổστῦλοςstûlos“pillar, column”
Ví dụ
- - + - →
- , " ?"-, .