Dịch

Chicago-style

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tham nhũng và cứng rắn, độc tài, với sự bảo trợ và gia đình trị; hoành trángtính từCorrupt and hardhanded, authoritarian, with patronage and nepotism; grandiose.
  2. Xem xúc xích kiểu Chicagotính từsee Chicago-style hot dog.
  3. Xem pizza kiểu Chicagotính từsee Chicago-style pizza.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Chicago-styleDạng gốc (base form)
  2. more Chicago-styleSo sánh hơn (comparative)
  3. most Chicago-styleSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Chicago-style pizzadanh từLoại bánh pizza đế sâu giống như món thịt hầm với lớp vỏ có mép cao đặc trưng, trên đó các lớp phủ thường được xếp lộn ngược (đầu tiên là phô mai và thịt hoặc rau, sau đó là sốt cà chua)
Chicago-style hot dogdanh từXúc xích bò ăn kèm mù tạt, hành tây, gia vị, ớt, cà chua và dưa chua trên bánh mì hạt anh túc
Chicago-style relishdanh từLoại dưa chua ngọt có màu xanh lá cây tươi sáng thường được sử dụng trên xúc xích kiểu Chicago

AI