Dịch

execution-style

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Giống như cuộc hành quyết; nạn nhân nhận thức được nhưng không thể tự vệ hoặc chống cựtính từkhông so sánh (not comparable)Resembling an execution; with the victim aware, but unable to defend themselves or resist.
  2. Theo cách giống như một cuộc hành quyếttrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner resembling that of an execution.

AI