Dịch

-phonia

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thành các danh từ mô tả tình trạng liên quan đến việc tạo ra giọng nói hoặc phản ứng với âm thanhhậu tốForms nouns describing a condition related to production of voice or reaction to sound.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

-phone-ia

  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điển-phōnia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-φωνία-phōnía

Cùng gốc (doublet)-phony

AI