Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-oate
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên muối và este của axit cacboxylic, ví dụ: benzoat, hexanoat
hậu tố
Used to form the names of salts and esters of carboxylic acids e.g. benzoate, hexanoate
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-oic
Nguồn gốc
(etymology)
-oic
+
-ate
AI
1
ví dụ: benzoat
1
ví dụ: benzoat
1
ví dụ: benzoat