-oic
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên của nhóm cacboxylic và axithậu tốused to form the names of carboxylic groups and acids
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -oatehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên muối và este của axit cacboxylic, ví dụ: benzoat, hexanoat |