Dịch

-oic

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên của nhóm cacboxylic và axithậu tốused to form the names of carboxylic groups and acids

Cụm từ (phrase)

-oatehậu tốDùng để tạo thành tên muối và este của axit cacboxylic, ví dụ: benzoat, hexanoat

AI