-more
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng cho địa danh; biến thể của đồng hoanghậu tốUsed for placenames; variant of moor.
Cụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Dùng để tạo thành dạng so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ nhất định
- Dùng để tạo thành dạng so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ nhất định, thường kết thúc bằng -erUsed to form a comparative of certain adjectives and adverbs, usually ending in -er.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-more