Dịch

-more

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dùng cho địa danh; biến thể của đồng hoanghậu tốUsed for placenames; variant of moor.

Cụm từ (phrase)

B-moredanh từ riêngBaltimore (một thành phố ở Maryland, Hoa Kỳ)
-morelinhậu tốDùng để tạo thành tên của các peptide kích thích tiết hormone tăng trưởng

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để tạo thành dạng so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ nhất định
  1. Dùng để tạo thành dạng so sánh hơn của một số tính từ và trạng từ nhất định, thường kết thúc bằng -erUsed to form a comparative of certain adjectives and adverbs, usually ending in -er.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-more

AI