Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-glutide
hậu tố
/ˈ
ɡ
l
uː
.
t
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên của các chất tương tự peptide giống glucagon
hậu tố
Used to form names of glucagon-like peptide analogs.
Nguồn gốc
(etymology)
glucagon
+
-tide
“peptide, glycopeptide”
AI
1
Dùng để tạo thành tên của các chất tương tự peptide giống glucagon
1
Dùng để tạo thành tên của các chất tương tự peptide giống glucagon
1
Dùng để tạo thành tên của các chất tương tự peptide giống glucagon