Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'cher
danh từ
(noun)
[ˈ
t
͡
ʃ
ə
]
Nghĩa chính
1
Giáo viên (người dạy ở trường)
danh từ
A teacher (a person who teaches in a school).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
'cher
Dạng gốc
(base form)
'cher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
teacher
Ví dụ
Student
A
:
"
Cher
cher
!
Can
I
go
to
the
loo
?
"
Teacher
:
"
Go
lah
go
lah
!
".
I
suppose
it
was
a
lot
better
than
being
addressed
as
‘
cher
,
but
at
the
time
I
kept
wishing
I
had
ended
up
in
a
junior
college
instead
.
AI
1
Giáo viên (người dạy ở trường)
1
Giáo viên (người dạy ở trường)
1
Giáo viên (người dạy ở trường)