α
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hằng số cấu trúc tinh tếThe fine structure constant.
- Giá trị xấp xỉ 1/137 = 0,0072973525a value of approximately 1/137 = 0.0072973525
- Biểu thị gia tốc gócRepresents angular acceleration.
- Thăng thiên phảidanh từright ascension
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| α-cutdanh từ | danh từ | Một cách tiếp cận để chuyển đổi hàm thành viên mờ thành một phép gán niềm tin cơ bản |
| α-galdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alpha-GAL |
| α errordanh từ | danh từ | Lỗi loại I |
| α-particledanh từ | danh từ | Hạt alpha |
| V4αdanh từ | danh từ | Phân khu của trung tâm màu sắc của con người, nằm ở hồi hình thoi phía trước, hoạt động cùng với V4 phía sau hơn (trong hồi ngôn ngữ) để xử lý màu sắc; tham gia nhiều hơn vào nhận thức và thao tác màu sắc ở cấp độ cao hơn, góp phần vào sự biến đổi được thấy ở bệnh mù màu mắc phải (mất sắc tố não) khi bị tổn thương |
| α-PVPdanh từ | danh từ | Viết tắt của alpha-pyrrolidinopentiophenone |
| α-pinenedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ thuộc lớp terpene |
| α-naphtholdanh từ | danh từ | Naphtalen được thay thế bằng nhóm hydroxyl ở vị trí α |
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Dùng trong danh pháp hóa học
- Used in chemical nomenclature.
Ví dụ
- , . .