Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
α-naphthol
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Naphtalen được thay thế bằng nhóm hydroxyl ở vị trí α
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A substituted naphthalene with a hydroxyl group in the α position.
AI
1
Naphtalen được thay thế bằng nhóm hydroxyl ở vị trí α
1
Naphtalen được thay thế bằng nhóm hydroxyl ở vị trí α
1
Naphtalen được thay thế bằng nhóm hydroxyl ở vị trí α