English
Part 4. Bài nói ngắn
10 bài nói của một người: thông báo, tin nhắn thoại, quảng cáo, bản tin, hướng dẫn tham quan, trích đoạn cuộc họp. Mỗi bài ba câu hỏi in trong đề.
Talks, 30 câu
Câu mở đầu cho biết loại bài
Attention passengers là thông báo ở nhà ga hoặc sân bay. Hi, this is ... calling là tin nhắn thoại. Welcome to ... là hướng dẫn tham quan.
Người nói là ai, ở đâu
Hai câu này gần như luôn nằm ở mấy câu đầu. Nghe hụt đầu bài là mất câu hỏi đầu.
Lời đề nghị nằm cuối bài
Câu hỏi người nghe được yêu cầu làm gì thường ở cuối, sau các cụm Please, Make sure hoặc I'd like you to.
Bẫy hay gặp
Con số và giờ bị đổi
Bài nói nêu lịch cũ rồi báo lịch mới, nêu giá gốc rồi giá giảm. Đáp án theo con số sau cùng.
Câu hỏi vì sao người nói nói câu đó
Dạng "Why does the speaker say ...?" hỏi mục đích của câu trích trong ngữ cảnh. Đọc câu trước và câu sau trong đầu khi nghe tới nó.
Paraphrase
Đáp án đúng thường nói lại ý của bài bằng từ khác. Dòng trên là câu trong bài, dòng giữa là cách đáp án viết lại.
The meeting has been pushed back.
The meeting was postponed.
Cuộc họp bị hoãn.
We're out of that item.
A product is unavailable.
Món hàng đã hết.
My car broke down.
He had vehicle trouble.
Xe bị hỏng.
The copier is jammed again.
Some equipment is not working.
Máy photocopy lại kẹt giấy.
We're short-staffed this week.
There are not enough employees.
Tuần này thiếu người.
It's free of charge.
It is complimentary.
Miễn phí.
Could you give me a hand?
The man asks for help.
Nhờ giúp một tay.
Fill out this form.
Complete a document.
Điền vào mẫu đơn.
Hand in the report by Friday.
Submit the report by Friday.
Nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Let's go over the figures.
Review the numbers.
Xem lại số liệu.
I'll look into it.
He will investigate the problem.
Tôi sẽ tìm hiểu vụ đó.
They turned down our offer.
The proposal was rejected.
Họ từ chối đề nghị.
The position has been filled.
Someone was hired.
Vị trí đã có người.
I'll be out of the office next week.
She will be away.
Tuần sau tôi không có ở văn phòng.
The store is closed for renovations.
The building is being remodeled.
Cửa hàng đóng cửa để sửa sang.
Sign up at the front desk.
Register at the reception desk.
Đăng ký ở quầy lễ tân.
The shipment will arrive a day late.
A delivery is delayed.
Lô hàng tới trễ một ngày.
Our boss wants to see us.
The supervisor asked for a meeting.
Sếp muốn gặp cả nhóm.
We ran out of brochures.
There are no brochures left.
Hết tờ giới thiệu.
Set up the projector before the talk.
Prepare some equipment.
Lắp máy chiếu trước buổi nói chuyện.