道歉
HSK6
Hay gặpHán-Việt: đạo
dào qiàn
Nghĩa chính
- Xin lỗi, tạ lỗito apologize
Chữ và bộ thủ (character, radical)
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way歉
qiàn
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)14 nét
deficient, lacking, insufficientXuất hiện ở từ khác
- 道kết hợpxin lỗi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi.
- ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận
- ,。mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận