Dịch

法庭

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: pháp đình
fǎ tíng

Nghĩa chính

  1. Tòa án, phiên tòacourt of law

Chữ và bộ thủ (character, radical)

法
fǎpháp
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
law, rule, regulation, statute; France, French
庭
tíngđình
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)9 nét
courtyard; spacious hall or yard

AI