民
Hán-Việt: dân
mín
Nghĩa chính
- Dân, nhân dân(bound form) the people
- Dân, cư dâninhabitants of a country
- Họ Minsurname Min
Chữ và bộ thủ (character, radical)
民
míndân
Bộ: 氏 · thị (họ, dòng họ)5 nét
people, subjects, citizensVí dụ
- 。Có nhiều khu ổ chuột ở Mexico
- ?Dân chủ là gì?
- 。Người dân của chúng tôi đang khát khao sự độc lập.