Dịch

每次something

Hán-Việt: hỏi thứ
měicì

Nghĩa chính

  1. Mỗi lần...

Chữ và bộ thủ (character, radical)

每
měihỏi, mỏi, mọi, mỗi, mủ, mủi, mũi
Bộ: 毋 · vô (chớ, đừng)7 nét
every, each
次
cìthứ
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)6 nét
order, sequence; next

Ví dụ

  • 。Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.

AI