Dịch

挺快

Hán-Việt: khoái
tǐng kuài

Nghĩa chính

  1. Khá nhanh

Chữ và bộ thủ (character, radical)

挺
tǐng
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
to stand upright, straighten; rigid
快
kuàikhoái
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)7 nét
rapid, quick, speedy, fast; soon

Ví dụ

  • 。Anh ấy chạy khá nhanh.

AI