Dịch

拒绝邀请

Hán-Việt: cự tuyệt thỉnh
jùjué yāoqǐng

Nghĩa chính

  1. Từ chối lời mời

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend
绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate
邀
yāo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)16 nét
invite, welcome; meet, intercept
请
qǐngthỉnh
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
ask, request; invite; please

Ví dụ

  • 。Cô ấy từ chối lời mời tham dự bữa tiệc sinh nhật.

AI