Dịch

拒绝提议

Hán-Việt: cự tuyệt đề nghị
jùjué tíyì

Nghĩa chính

  1. Từ chối đề xuất

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend
绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate
提
tíđề
Bộ: 手 · thủ (tay)12 nét
hold in hand; lift in hand
议
yìnghị
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
consult, talk over, discuss

Ví dụ

  • 。Ủy ban từ chối đề xuất tổ chức một cuộc họp mới.

AI