拒绝录用
Hán-Việt: cự tuyệt dụng
jùjué lùyòng
Nghĩa chính
- Không tuyển dụng
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate录
lù
Bộ: 彐 · kệ (đầu con nhím)8 nét
copy, write down, record用
yòngdụng
Bộ: 用 · dụng (dùng)5 nét
use, employ, apply, operate; useVí dụ
- 。Công ty không tuyển dụng những ứng viên chưa có kinh nghiệm.
Xuất hiện ở từ khác
- 拒绝kết hợpkhông tuyển dụng