得到消息
Hán-Việt: đắc đáo tiêu tức
dé dào xiāo xi
Nghĩa chính
- Nhận được tin tức
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to消
xiāotiêu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
vanish, die out; melt away息
xītức
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)10 nét
rest, put stop to, end, ceaseXuất hiện ở từ khác
- 得kết hợpnhận được tin