得到改善
Hán-Việt: đắc đáo thiện
dé dào gǎi shàn
Nghĩa chính
- Được cải thiện
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to改
gǎi
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)7 nét
change, alter; improve, remodel善
shànthiện
Bộ: 口 · khẩu (miệng)12 nét
good, virtuous, charitable, kindNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 得到kết hợpđược cải thiện