得到支持
Hán-Việt: đắc đáo chi trì
dé dào zhī chí
Nghĩa chính
- Nhận được ủng hộ
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to支
zhīchi
Bộ: 支 · chi (cành, nhánh)4 nét
disperse, pay; support; branch持
chítrì
Bộ: 手 · thủ (tay)9 nét
sustain, support; hold, grasp