Dịch

得到帮助

Hán-Việt: đắc đáo trợ
dé dào bāng zhù

Nghĩa chính

  1. Nhận được sự giúp đỡ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
帮
bāng
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
help, assist; defend; shoe upper
助
zhùtrợ
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)7 nét
help, aid, assist

AI