Dịch

建立基地

Hán-Việt: kiến lập cơ địa
jiànlì jīdì

Nghĩa chính

  1. Xây dựng căn cứ, lập cơ sở

Chữ và bộ thủ (character, radical)

建
jiànkiến
Bộ: 廴 · dẫn (bước dài)8 nét
build, establish, erect, found
立
lìlập
Bộ: 立 · lập (đứng)5 nét
stand; let stand; establish, set
基
jīcơ
Bộ: 土 · thổ (đất)11 nét
foundation, base
地
de, dìđịa
Bộ: 土 · thổ (đất)6 nét
earth; soil, ground; region

Ví dụ

  • 。Đội nghiên cứu đã thành lập một cơ sở nghiên cứu khoa học trên đảo.

AI