尼
Hay gặp
Hán-Việt: ni
ní
Nghĩa chính
- Nữ tu Phật giáoBuddhist nun
- Ni(often used in phonetic spellings)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
尼
níni
Bộ: 尸 · thi (xác chết)5 nét
Buddhist nun; transliterationNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.