Dịch

少说

Hán-Việt: thiểu thuyết
shǎo shuō

Nghĩa chính

  1. Nói ít hoặc ngừng nói

Chữ và bộ thủ (character, radical)

少
shǎothiểu
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)4 nét
few, less, inadequate
说
shuōthuyết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
speak, say, talk; scold, upbraid

Ví dụ

  • 。Mọi người nói ít lại nhé.

AI