Dịch

完全的自由

Hán-Việt: hoàn toàn đích tự do
wánquán de zìyóu

Nghĩa chính

  1. Sự tự do trọn vẹn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact
的
deđích
Bộ: 白 · bạch (trắng)8 nét
possessive, adjectival suffix
自
zìtự
Bộ: 自 · tự (tự mình; mũi)6 nét
self, private, personal; from; Kangxi radical 132
由
yóudo
Bộ: 田 · điền (ruộng)5 nét
cause, reason; from

Ví dụ

  • 。Không ai có được sự tự do trọn vẹn cả.

AI