Dịch

完全不同

Hán-Việt: hoàn toàn bất đồng
wán quán bù tóng

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn khác biệt

Chữ và bộ thủ (character, radical)

完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact
不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefix
同
tóngđồng
Bộ: 口 · khẩu (miệng)6 nét
same, similar; together with

Ngôn ngữ khác

AI