Dịch

创

創
HSK7-9
Hán-Việt: sáng
chuàng

Nghĩa chính

  1. Sáng lập, lập nên, lậpto initiate; to create; to achieve (sth for the first time)
  2. Vết thương, làm bị thương(bound form) a wound; to wound
  3. Dạng khác của 創|创[chuang4]variant of 創|创[chuang4]

Chữ và bộ thủ (character, radical)

创
chuàngsáng
Bộ: 刀 · đao (con dao)6 nét
establish, create; knife cut

Cụm từ (phrase)

创新Đổi mới, cách tân, sáng tạo
创造Sáng tạo, tạo ra, làm nên
创作Sáng tác
创建Thành lập, sáng lập, tạo dựng
创业Khởi nghiệp, lập nghiệp
创办Sáng lập, mở ra
创造力Sức sáng tạo
创业者Người khởi nghiệp

Ví dụ

  • 。Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
  • 。Đó là ý tưởng ban đầu.
  • 。Thuyết tạo hóa là phản khoa học.

AI