创
創HSK7-9
Hán-Việt: sáng
chuàng
Nghĩa chính
- Sáng lập, lập nên, lậpto initiate; to create; to achieve (sth for the first time)
- Vết thương, làm bị thương(bound form) a wound; to wound
- Dạng khác của 創|创[chuang4]variant of 創|创[chuang4]
Chữ và bộ thủ (character, radical)
创
chuàngsáng
Bộ: 刀 · đao (con dao)6 nét
establish, create; knife cutVí dụ
- 。Chúa đã tạo ra "Trời" và "Đất".
- 。Đó là ý tưởng ban đầu.
- 。Thuyết tạo hóa là phản khoa học.