Dịch

冲刷something

Hán-Việt: trong
chōngshuā

Nghĩa chính

  1. Xối và xói mòn một vật

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over
刷

Ví dụ

  • 。Sóng biển liên tục xối xói mòn bờ.

AI