优于something
Hán-Việt: vu
yōuyú
Nghĩa chính
- Ưu việt hơn cái gì
Chữ và bộ thủ (character, radical)
优
yōu
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
superior, excellent; actor于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameVí dụ
- Sản phẩm mới ưu việt hơn sản phẩm cũ.
Xuất hiện ở từ khác
- 于kết hợpưu việt hơn cái gì