亿
億HSK2
Hay gặpHán-Việt: ức
yì
Nghĩa chính
- trăm triệudanh từthe number 100 million (10^8), used as a large counting unit in Chinese.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
亿
yìức
Bộ: 人 · nhân (người)3 nét
hundred million; manyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 60。Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.
Xuất hiện ở từ khác
- 万dễ nhầmNghĩa là 'trăm triệu' (100.000.000 = 10.000 vạn), là nấc đơn vị tiếp theo trong hệ đếm 4 chữ số.