Dịch

人行道

Hán-Việt: nhân hàng đạo
rénxíngdào

Nghĩa chính

  1. Lối đi bộ, vỉa hè

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144
道
dàođạo
Bộ: 辵 · sước (chợt đi chợt dừng)12 nét
path, road, street; method, way

Ví dụ

  • 。Người đi bộ xin hãy đi trên vỉa hè.

AI