人数
人數HSK2
Hay gặpHán-Việt: nhân số
rén shù
Nghĩa chính
- số người, sĩ sốdanh từThe total number of people in a group, place, or event.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else数
shùsố
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)13 nét
number; several, count; fateVí dụ
- 。Số học sinh mỗi năm một tăng.