Dịch

人数

人數
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: nhân số
rén shù

Nghĩa chính

  1. số người, sĩ sốdanh từThe total number of people in a group, place, or event.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
数
shùsố
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)13 nét
number; several, count; fate

Cụm từ (phrase)

参加人数Số người tham gia
实际人数Số người thực tế
录取人数Số người trúng tuyển
报考人数Số người đăng ký thi
统计人数Thống kê số người
限制人数Giới hạn số người
算人数Đếm số người
总人数Tổng số người

Ví dụ

  • 。Số học sinh mỗi năm một tăng.

AI