产于something
Hán-Việt: sản vu
chǎnyú
Nghĩa chính
- Sản xuất tại/từ cái gì
Chữ và bộ thủ (character, radical)
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameVí dụ
- Loại trà này được sản xuất tại Vân Nam.
Xuất hiện ở từ khác
- 于kết hợpsản xuất tại/từ cái gì